Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng, theo từng ngành và tổ hợp (19 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 24 | mới |
| Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22.5 | mới |
| Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22 | mới |
| Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21.5 | mới |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | mới |
| Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | mới |
| Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | mới |
| Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.5 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.25 | mới |
| Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.25 | mới |
| Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.25 | mới |
| Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | mới |
| Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | mới |
| Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | mới |
| Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | mới |
| Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | mới |
| Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | mới |
| Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.