Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương, theo từng ngành và tổ hợp (18 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Dược học | A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 | 19 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Anh | C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 | 14 | 0 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 | 14 | 0 |
| Quan hệ công chúng | C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 | 14 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | 0 |
| Marketing | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | 0 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | 0 |
| Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | mới |
| Kế toán | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | 0 |
| Quản trị văn phòng | C00, C03, C04, D01 | 14 | 0 |
| Luật | A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | 14 | 0 |
| Luật kinh tế | A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | 14 | mới |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 14 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 14 | 0 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 14 | mới |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | 14 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | 14 | 0 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 | 14 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.