Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (70 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | A00, A01 | 28.08 | mới |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01 | 27.84 | ▲ 1.1 |
| Thương mại điện tử | A00, A01 | 27.7 | ▲ 0.3 |
| Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | A00, A01 | 27.54 | ▲ 0.4 |
| Marketing (Chuyên ngành Marketing) | A00, A01 | 27.32 | ▲ 0.4 |
| Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | A00, A01 | 27.28 | ▲ 0.7 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | A00, A01 | 27.27 | mới |
| Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | A00, A01 | 27 | mới |
| Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | D01, D07, X25, X26 | 26.9 | mới |
| Kinh doanh quốc tế | D01, D07, X25, X26 | 26.79 | ▲ 0.1 |
| Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | A00, A01 | 26.75 | ▲ 1 |
| Thương mại điện tử | D01, D07, X25, X26 | 26.67 | ▼ 0.8 |
| Kiểm toán | A00, A01 | 26.6 | ▲ 0.2 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | A00, A01 | 26.59 | mới |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | A00, A01 | 26.59 | ▲ 0.5 |
| Công nghệ tài chính | A00, A01 | 26.55 | 0 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | A00, A01 | 26.51 | mới |
| Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | D01, D07, X25, X26 | 26.5 | ▼ 0.6 |
| Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | A00, A01 | 26.49 | ▲ 0.6 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | A00, A01 | 26.43 | 0 |
| Marketing (Chuyên ngành Marketing) | D01, D07, X25, X26 | 26.43 | ▼ 0.4 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01 | 26.37 | ▲ 0.2 |
| Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | D01, D07, X25, X26 | 26.33 | ▼ 0.2 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | A00, A01 | 26.33 | ▼ 0.1 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | D01, D07, X25, X26 | 26.3 | mới |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | A00, A01 | 26.23 | ▲ 0.2 |
| Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | A00, A01 | 26.2 | mới |
| Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 26 | ▲ 0.3 |
| Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | D01, D07, X25, X26 | 26 | mới |
| Kế toán | A00, A01 | 25.85 | ▼ 0.3 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | A00, A01 | 25.75 | ▼ 0.5 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | D01, D07, X25, X26 | 25.75 | mới |
| Công nghệ tài chính | D01, D07, X25, X26 | 25.75 | ▼ 0.8 |
| Kiểm toán | D01, D07, X25, X26 | 25.75 | ▼ 0.6 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | D01, D07, X25, X26 | 25.75 | mới |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | D01, D07, X25, X26 | 25.75 | ▼ 0.3 |
| Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 25.73 | ▼ 0.2 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | D01, D07, X25, X26 | 25.63 | ▼ 0.8 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | A00, A01 | 25.55 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng | D01, D07, X25, X26 | 25.53 | ▼ 0.6 |
| Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 25.5 | mới |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | D01, D07, X25, X26 | 25.5 | ▼ 0.9 |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | D01, D07, X25, X26 | 25.5 | ▼ 0.6 |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | A00, A01 | 25.42 | ▼ 0.5 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | A00, A01 | 25.4 | ▲ 0.2 |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | A00, A01 | 25.3 | mới |
| Kế toán | D01, D07, X25, X26 | 25.25 | ▼ 0.9 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | D01, D07, X25, X26 | 25 | ▼ 1.2 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 24.93 | mới |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | D01, D07, X25, X26 | 24.8 | ▼ 1.1 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 24.78 | ▼ 0.4 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | A00, A01 | 24.75 | mới |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 24.75 | mới |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | A00, A01 | 24.73 | ▼ 0.9 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | A00, A01 | 24.57 | ▼ 0.8 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | A00, A01 | 24.33 | ▼ 1.1 |
| Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | A00, A01 | 24.31 | ▼ 0.9 |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | D01, D07, X25, X26 | 24.25 | ▼ 1.4 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | D01, D07, X25, X26 | 24.25 | ▼ 1.1 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | D01, D07, X25, X26 | 24.25 | mới |
| Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | A00, A01 | 24.14 | mới |
| Quản lý công | A00, A01 | 24.13 | ▼ 0.3 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | A00, A01 | 24.03 | ▼ 1.6 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | D01, D07, X25, X26 | 24 | ▼ 1.4 |
| Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | D01, D07, X25, X26 | 24 | ▼ 1.2 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | A00, A01 | 23.8 | mới |
| Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 23.75 | mới |
| Quản lý công | D01, D07, X25, X26 | 23.75 | ▼ 0.6 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 23.58 | ▼ 2 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | D01, D07, X25, X26 | 23.5 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.