Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (21 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00, A01, C04, D01, X01 | 19.5 | mới |
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00, A01, C04, D01, X01 | 19.5 | mới |
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01, X01 | 19.5 | mới |
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00, C00, C04, D01, X01 | 19.5 | mới |
| Marketing | A00, A01, C04, D01, X01 | 19 | ▲ 0.5 |
| Khoa học dữ liệu | A00, A01, C01, D01, X01 | 19 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, D01, X01 | 18.5 | ▼ 0.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 | ▼ 0.5 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 | 0 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C04, D01, X01 | 18 | mới |
| Quản trị nhân lực | A00, C00, D01, D14, X01 | 18 | 0 |
| Luật kinh tế | A00, C00, D01, D14, X01 | 18 | 0 |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | A00, C00, C04, D01, X01 | 18 | mới |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00, C00, C04, D01, X01 | 18 | mới |
| Kinh tế | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 | ▲ 0.5 |
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 | mới |
| Kinh tế đầu tư | A00, A01, C04, D01, X01 | 17.5 | ▲ 0.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C01, D01, X01 | 17.5 | ▼ 0.5 |
| Kế toán | A00, A01, D01, D07, X01 | 17.5 | ▼ 0.5 |
| Kinh tế phát triển | A00, A01, C04, D01, X01 | 17 | 0 |
| Quản lý kinh tế | A00, A01, C01, D01, X01 | 17 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.