Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (21 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00, A01, C04, D01, X0119.5mới
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)A00, A01, C04, D01, X0119.5mới
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00, A01, C01, D01, X0119.5mới
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)A00, C00, C04, D01, X0119.5mới
MarketingA00, A01, C04, D01, X0119 0.5
Khoa học dữ liệuA00, A01, C01, D01, X0119mới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D01, X0118.5 0.5
Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D01, X0118 0.5
Kinh doanh quốc tếA00, A01, C04, D01, X01180
Thương mại điện tửA00, A01, C04, D01, X0118mới
Quản trị nhân lựcA00, C00, D01, D14, X01180
Luật kinh tếA00, C00, D01, D14, X01180
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịchA00, C00, C04, D01, X0118mới
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)A00, C00, C04, D01, X0118mới
Kinh tếA00, A01, C04, D01, X0117.5 0.5
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)A00, A01, C04, D01, X0117.5mới
Kinh tế đầu tưA00, A01, C04, D01, X0117.5 0.5
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D01, X0117.5 0.5
Kế toánA00, A01, D01, D07, X0117.5 0.5
Kinh tế phát triểnA00, A01, C04, D01, X01170
Quản lý kinh tếA00, A01, C01, D01, X0117mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.