Điểm chuẩn Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) | A00, A01, C01 | 24.5 | mới |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22.75 | ▲ 3.8 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22.75 | ▲ 3.8 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20.5 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20.25 | ▲ 4.3 |
| Kỹ thuật điện | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20.25 | ▲ 4.3 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20 | ▲ 3 |
| Kỹ thuật máy tính | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19.5 | ▲ 2.5 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19.5 | ▲ 0.5 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, C01 | 19.25 | ▲ 3.3 |
| Quản lý công nghiệp | A00, A01, X05, D01, D07, X25 | 19 | ▲ 3 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19 | mới |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18 | mới |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | A00, A01, X05, D01, D07, X25 | 17 | mới |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 17 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D10, D14, D15 | 16 | ▼ 1 |
| Công nghệ Chế tạo máy | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 16 | 0 |
| Kinh tế công nghiệp | A00, A01, X05, D01, D07, X25 | 16 | 0 |
| Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 16 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 16 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 16 | mới |
| Kỹ thuật vật liệu | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 16 | 0 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 16 | 0 |
| Kỹ thuật môi trường | A00, B03, C01, C02, D01, D07 | 15 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.