Điểm chuẩn Trường Đại Học Lạc Hồng 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Lạc Hồng, theo từng ngành và tổ hợp (26 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Dược học (Dược sĩ) | D01, C02, B03, B00, D07, B08 | 19.5 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 19 | ▲ 4 |
| Trí tuệ nhân tạo | D01, C01, X04, A00, A03, A04 | 16.5 | ▼ 0.7 |
| Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | D01, A00, X08, B00, D07, B08 | 15.75 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15.6 | mới |
| Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 15.25 | mới |
| Quan hệ công chúng | C00, D01, C04, X01, C03, X04 | 15.25 | ▼ 2.5 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15.25 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D01, X78, D14, D15, D10, D09 | 15.1 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 15.1 | ▼ 0.4 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00, D01, C04, X01, C03, X04 | 15.1 | ▼ 0.3 |
| Thương mại điện tử | D01, X01, X04, Y09, C03, C04 | 15.1 | ▼ 1.3 |
| Luật | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15.1 | ▼ 3.6 |
| Kinh doanh quốc tế | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 | ▼ 2.2 |
| Quản trị kinh doanh | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 | 0 |
| Marketing | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 | ▼ 1.2 |
| Tài chính - Ngân hàng | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 | ▼ 0.1 |
| Kế toán | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 | ▼ 0.3 |
| Luật kinh tế | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 | ▼ 0.5 |
| Công nghệ thông tin | D01, C01, X04, A00, A03, A04 | 15 | ▼ 0.1 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15 | mới |
| CNKT điều khiển và tự động hóa | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 | ▼ 0.2 |
| Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng | D01, B03, C02, B00, D07, B08 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.