Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm nghiệp 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Lâm nghiệp, theo từng ngành và tổ hợp (28 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5620.1mới
Khoa học cây trồngA00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X12, X1619 3.6
Tài chính - Ngân hàngA01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7817mới
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816.7 1
Quản lý đất đaiC04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X7816.6 0.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816.5 0.6
Thiết kế nội thấtA01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X0716.5 0.4
Chăn nuôiA00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0416.5 1.5
Kinh tếA01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816.2 0.2
Quản lý tài nguyên thiên nhiênA07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0416.1 0.3
Kế toánA01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816 0.1
Kiến trúc cảnh quanC04, H00, V01, X01, X02, X03, X07, X57, X71, Y0916 2.5
Công tác xã hộiA01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816 0.3
Quản lý tài nguyên và Môi trườngA07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0416 0.3
Du lịch sinh tháiA07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0416 3.5
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5615.8 1.2
Bất động sảnC00, C03, C04, D01, X01, X0215.5 4.1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5615.3 0.1
Thú yA00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0415.3 0.5
Quản trị kinh doanhA01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7815.2 1.4
Hệ thống thông tinA00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5615.2 0.1
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5715.20
Kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5615.2 1.6
Quản lý tài nguyên rừngA07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0415.1 0.2
Công nghệ sinh họcA00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0415 0.8
Công nghệ chế biến lâm sảnA00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X2715 2.3
Lâm sinhA01, B00, B03, C02, C04, D01, X02, X04, X12, X2615 1.9
Lâm nghiệpA01, B00, C00, C02, X02, X04, X06, X12, X26, X7415mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.