Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Lương Thế Vinh 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Lương Thế Vinh, theo từng ngành và tổ hợp (11 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Y học cổ truyềnA00, B00, D01, D07, D08, D09, D1019 2
Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, B00, D01, D07, D08, D09, D1017mới
Ngôn ngữ AnhA01, B08, C00, D01150
Quản trị kinh doanhA00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10150
Tài chính - Ngân hàngA00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10150
Kế toánA00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10150
Công nghệ thông tinA00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115mới
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115mới
Kỹ thuật xây dựngA00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11150
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11150
Thú yA02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D0815mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.