Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Mở Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (20 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Luật kinh tế | C00 | 25.17 | ▼ 0.9 |
| Luật | C00 | 25 | ▼ 0.5 |
| Luật quốc tế | C00 | 24.5 | ▼ 0.7 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04 | 24.09 | mới |
| Luật kinh tế | C01, C03, D01, X01 | 23.17 | ▼ 0.9 |
| Luật | C01, C03, D01, X01 | 23 | ▼ 0.8 |
| Luật quốc tế | C01, C03, D01, X01 | 22.5 | ▼ 0.5 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, X26 | 22.19 | ▼ 2.7 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 21 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X26 | 20.136 | ▼ 3.4 |
| Kế toán | A00, A01, D01, X26 | 19.69 | ▼ 4.1 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, D01 | 19.56 | ▼ 3.9 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X26 | 19.5 | ▼ 3.4 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, D01, X26 | 18.81 | mới |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, B00, D07 | 18.8 | ▲ 1.8 |
| Bảo hiểm | A00, A01, D01 | 18.56 | ▼ 1.9 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, D09, D10 | 18.4 | ▼ 10.1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00, A01, D01, X26 | 18.06 | mới |
| Quản trị khách sạn | D01, D09, D10 | 18.05 | ▼ 10.1 |
| Công nghệ sinh học | A00, A01, B00, D07 | 17.03 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.