Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Mở TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (82 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Tâm lý họcC00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0325 1.2
MarketingX7924.75 0.3
Luật kinh tếC00, C14, C19, D14, D61, D63, D64, X7024.750
LuậtC00, C14, C19, D14, D61, D63, D64, X7024.7 0.1
Xã hội họcC00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0324 6
Tâm lý họcD01, D02, D03, D04, D05, D06, X0124 0.2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX7924 0.5
Kinh doanh quốc tếX7923.8 0.1
Ngôn ngữ AnhD14, D15, D66, X7823.75 0.4
Công tác xã hộiC00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0323.75 2.1
Quản trị nhân lựcX7923.6 0.4
MarketingA00, A01, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X2623.25 1.2
Luật kinh tếA00, A01, C03, D01, D03, D05, D06, X0123.25 1.5
Du lịchD14, D1523.25 0.1
LuậtA00, A01, C03, D01, D03, D05, D06, X0123.2 1.6
Ngôn ngữ Trung QuốcD14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0323 1
Xã hội họcD01, D02, D03, D04, D05, D06, X0123 5
Công tác xã hộiD01, D02, D03, D04, D05, D06, X0122.75 1.1
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07, D10, X06, X10, X22, X26, X27, X5622.5 1
Kinh doanh quốc tếA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2622.3 1.4
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D0722.25 1.9
Quản trị kinh doanhX7922.1 1.4
Quản trị nhân lựcA00, A01, C01, C03, D01, D09, X02, X06, X26, X27, X5622.1 1.9
Kiểm toánD84, X7921.9 1.9
Đông Nam á họcC00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0321.8 3.8
Du lịchA00, A01, C03, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X5621.75 1.6
Kế toánD84, X7921.7 0.7
Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D3021.5 2.5
Đông Nam á họcD01, D02, D03, D04, D05, D06, X0120.8 2.8
Công nghệ thông tinA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2620.8 0.2
Quản trị kinh doanhA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2620.6 0.1
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2620.6 0.6
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiếnD14, D15, D66, X7820.5mới
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiếnD14, D66, D84, X7820.5mới
Kiểm toánA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X2620.4 0.4
Khoa học dữ liệuA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2620.3 0.3
Kế toánA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X2620.2 0.8
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2620.1mới
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiếnD14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0320mới
Công nghệ tài chínhA00, A01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12200
Ngôn ngữ Hàn QuốcD14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0319.9 2.4
Kinh tếA00, A01, D01, D07, D09, X06, X07, X10, X11, X2619.5 0.5
Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2619.5 0.5
Ngôn ngữ NhậtD14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0319.3 0.7
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X1219.2 4
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiếnA01, D01, D0719mới
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiếnA01, D01, D09, X2519mới
Khoa học máy tínhA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2619 1
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiếnA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D3018.5mới
Ngôn ngữ Hàn QuốcA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D3018.4 3.9
Ngôn ngữ NhậtA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D3017.8 2.2
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiếnD14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y0317.5mới
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiếnX7917.5mới
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úcD14, D15, D66, X7816.5mới
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úcX7916.5mới
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern QueenslandX7916.5mới
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South WalesX7916.5mới
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiếnD8416.5mới
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úcD8416.5mới
Kế toán Chương trình Tiên tiếnD66, D84, X78, X7916.5mới
Kiểm toán Chương trình Tiên tiếnD66, D84, X78, X7916.5mới
Quản lý côngA00, A01, D01, D07, D09, X06, X07, X10, X11, X2616.5 1.5
Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, B08, D0716.5 1.5
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiếnA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D3016mới
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiếnA01, B08, D01, D07, D09, X26, X2716mới
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiếnA01, B08, D01, D07, X26, X27, X2816mới
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiếnA01, B08, D01, D07, X26, X27, X2816mới
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úcA01, D01, D0715mới
Kinh tế Chương trình Tiên tiếnA01, D01, D07, D09, X26, X2715mới
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úcA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2615mới
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern QueenslandA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2615mới
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South WalesA00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2615mới
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiếnA01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2815mới
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úcA01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2815mới
Bảo hiểmA00, A01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X1215 1
Kế toán Chương trình Tiên tiếnA01, D01, D07, X25, X26, X27, X2815mới
Kiểm toán Chương trình Tiên tiếnA01, D01, D07, X25, X26, X27, X2815mới
Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D07, X10, X11, X12, X56, X5715 1
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiếnA00, B00, B08, D07, X10, X11, X12, X27, X28, X5615mới
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X5615 1
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiếnA00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X5615mới
Quản lý xây dựngA00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X5615 1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.