Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (15 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 30 | mới |
| Sư phạm tiếng Trung | A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D65 | 30 | mới |
| Sư phạm tiếng Nhật | A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D63 | 28.1 | mới |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 27.81 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D65 | 27.03 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 26.85 | mới |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 24.69 | mới |
| Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 24.58 | mới |
| Ngôn ngữ Đức | A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D21, D26, D31, D41, D61 | 24.56 | mới |
| Ngôn ngữ Nhật | A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D63 | 23.93 | mới |
| Ngôn ngữ Pháp | A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D24, D29, D34, D44, D64 | 23.47 | mới |
| Ngôn ngữ Nga | A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42, D62 | 22.6 | mới |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 22.56 | mới |
| Ngôn ngữ Ả Rập | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 21.88 | mới |
| Kinh tế - Tài chính | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 15.06 | ▼ 11.7 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.