Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế, theo từng ngành và tổ hợp (12 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15 | 30 | ▲ 2.9 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01, D04, D15, D45 | 30 | ▲ 3.5 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01, D03, D15, D44 | 27.4 | ▲ 8.4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04, D15, D45 | 26.6 | ▲ 2.1 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D14, D15 | 23.6 | ▼ 0.9 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15 | 23 | ▲ 1.5 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D06, D15, D43 | 16.25 | ▼ 4.2 |
| Ngôn ngữ Nga | D01, D02, D14, D15, D42, D62 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Pháp | D01, D03, D14, D15, D44, D64 | 15 | 0 |
| Quốc tế học | D01, D14, D15, D66, X78 | 15 | 0 |
| Việt Nam học | C00, D01, D14, D15, D66, X78 | 15 | 0 |
| Hoa Kỳ học | D01, D14, D15, D66 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.