Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Trãi 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Nguyễn Trãi, theo từng ngành và tổ hợp (11 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quan hệ công chúng | C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X79 | 17.7 | ▼ 0.3 |
| Thiết kế đồ họa | C01, C03, C04 | 15.6 | ▼ 2.4 |
| Ngôn ngữ Nhật | C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X78 | 15 | ▼ 3 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 | 15 | ▼ 3 |
| Quốc tế học | C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 | 15 | ▼ 3 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 | 15 | ▼ 3 |
| Tài chính ngân hàng | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 | 15 | ▼ 3 |
| Kế toán | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 | 15 | ▼ 3 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X57 | 15 | ▼ 3 |
| Kiến trúc | A00, A07, C04 | 15 | ▼ 3 |
| Thiết kế nội thất | C01, C03, C04 | 15 | ▼ 3 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.