Điểm chuẩn Trường Đại Học Phú Xuân 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Phú Xuân, theo từng ngành và tổ hợp (6 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | 15 | 0 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.