Điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng, theo từng ngành và tổ hợp (6 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 16.1 | ▲ 1.1 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, B08, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D20, D23, D25, D28, D30, D33, D35, D38, D40, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72, D75, D77, D78, D81, D83 | 15 | 0 |
| Việt Nam học | A16, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25, C26, D01, D04, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật môi trường | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.