Điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (9 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Bất động sản | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 25 | mới |
| Thiết kế đồ họa | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, H04, H06, H08, V03, V05, V06 | 15 | 0 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C02, H01 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 | 0 |
| Marketing | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 | 0 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01, D03, A03, A04, D07, X06 | 15 | ▼ 0.5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 | ▼ 1 |
| Quản lý thể dục thể thao | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.