Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Bình 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Quảng Bình, theo từng ngành và tổ hợp (123 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Giáo dục Tiểu họcC2027.42 0.8
Sư phạm Lịch sử - Địa líC2026.97mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líX7426.97mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líC1926.86mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líX7026.86mới
Sư phạm Ngữ vănX7426.57mới
Sư phạm Ngữ vănX7026.45mới
Giáo dục Tiểu họcC0026.25 0.4
Sư phạm Toán họcX0525.89mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líC0025.8mới
Sư phạm Ngữ vănX7525.66mới
Giáo dục Tiểu họcX0125.57 1
Giáo dục Tiểu họcC1425.57 1
Sư phạm Ngữ vănX7125.55mới
Sư phạm Ngữ vănC0025.4mới
Sư phạm Ngữ vănX7825.32mới
Sư phạm Toán họcX0924.96mới
Giáo dục Tiểu họcC0124.87 1.7
Giáo dục Tiểu họcC0424.87 1.7
Sư phạm Lịch sử - Địa líA0924.75mới
Sư phạm Ngữ vănC1324.66mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líD1524.66mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líD1424.65mới
Sư phạm Ngữ vănC1224.55mới
Sư phạm Ngữ vănD1524.26mới
Sư phạm Ngữ vănD1424.15mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líC0424.06mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líC0323.95mới
Giáo dục Tiểu họcA0023.93 2.7
Sư phạm Toán họcX2623.37mới
Giáo dục Tiểu họcD0123.26 3.3
Giáo dục Tiểu họcA0123.25 3.4
Giáo dục mầm nonM0722.67 0.4
Sư phạm Toán họcD0722.65mới
Giáo dục mầm nonM0522.56 0.5
Sư phạm khoa học tự nhiênX0822.55 0.7
Sư phạm Toán họcA0022.38mới
Sư phạm Toán họcA0222.1mới
Sư phạm Tiếng AnhD1521.85mới
Sư phạm Tiếng AnhD1421.74mới
Sư phạm Toán họcA0121.7mới
Sư phạm khoa học tự nhiênX1221.62 1.6
Giáo dục mầm nonM1121.42 1.6
Sư phạm khoa học tự nhiênA0020.89 2.3
Giáo dục mầm nonM0620.82 2.2
Sư phạm khoa học tự nhiênA0220.61 2.6
Sư phạm Toán họcX2720.5mới
Giáo dục mầm nonM1420.45 2.6
Sư phạm khoa học tự nhiênA0120.21 3
Sư phạm Tiếng AnhD0120mới
Sư phạm Tiếng AnhA0119.99mới
Sư phạm khoa học tự nhiênX1119.69 3.5
Sư phạm khoa học tự nhiênB0019.68 3.6
Sư phạm Tiếng AnhD1019.63mới
Giáo dục mầm nonM1319.6 3.4
Sư phạm Tiếng AnhD0919.52mới
Công nghệ thông tinX7519.47 4.5
Sư phạm khoa học tự nhiênX1519.41 3.8
Sư phạm khoa học tự nhiênD0719.28 4
Giáo dục mầm nonM1019.2 3.9
Sư phạm khoa học tự nhiênB0819 4.2
Công nghệ thông tinX7918.22 3.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0017.99 3
Ngôn ngữ Trung QuốcD66, X7817.91 2.9
Quản trị kinh doanhX0117.68 2.7
Kế toánX0117.68 2.7
Công nghệ thông tinX0217.62 2.6
Công nghệ thông tinX0617.61 2.6
Nông nghiệpX0417.34 2.3
Quản lý tài nguyên và môi trườngX0417.34 2.3
Ngôn ngữ AnhD1517.33 2.3
Kế toánA0917.31 2.3
Nông nghiệpX0117.31 2.3
Quản lý tài nguyên và môi trườngX0117.31 2.3
Công nghệ thông tinX2217.25 2.3
Ngôn ngữ AnhD1417.22 2.2
Nông nghiệpX2116.94 1.9
Quản lý tài nguyên và môi trườngX2116.94 1.9
Công nghệ thông tinA0016.89 1.9
Ngôn ngữ Trung QuốcD1516.85 1.9
Ngôn ngữ Trung QuốcD4516.85 1.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1516.85 1.9
Nông nghiệpX1716.83 1.8
Quản lý tài nguyên và môi trườngX1716.83 1.8
Ngôn ngữ Trung QuốcD1416.74 1.7
Ngôn ngữ Trung QuốcD6516.74 1.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1416.74 1.7
Công nghệ thông tinX1016.68 1.7
Nông nghiệpC0116.61 1.6
Quản lý tài nguyên và môi trườngC0116.61 1.6
Quản trị kinh doanhC0316.51 1.5
Quản trị kinh doanhA0316.5 1.5
Kế toánA0316.5 1.5
Nông nghiệpX0216.4 1.4
Quản lý tài nguyên và môi trườngX0216.4 1.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0416.25 1.3
Công nghệ thông tinD0116.22 1.2
Công nghệ thông tinA0116.21 1.2
Nông nghiệpC0316.14 1.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0316.14 1.1
Quản lý tài nguyên và môi trườngC0316.14 1.1
Quản trị kinh doanhX2516.06 1.1
Kế toánC0216.05 1.1
Công nghệ thông tinX2616 1
Nông nghiệpC0215.68 0.7
Quản lý tài nguyên và môi trườngC0215.68 0.7
Ngôn ngữ AnhD0115.48 0.5
Ngôn ngữ AnhA0115.47 0.5
Nông nghiệpB0315.4 0.4
Quản lý tài nguyên và môi trườngB0315.4 0.4
Quản trị kinh doanhD0115.37 0.4
Kế toánD0115.37 0.4
Quản trị kinh doanhA0115.36 0.4
Kế toánA0115.36 0.4
Ngôn ngữ AnhD1015.11 0.1
Ngôn ngữ AnhD09150
Ngôn ngữ Trung QuốcD01150
Ngôn ngữ Trung QuốcD04150
Quản trị kinh doanhD10150
Kế toánD10150
Nông nghiệpD01150
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01150
Quản lý tài nguyên và môi trườngD01150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.