Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng, theo từng ngành và tổ hợp (40 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Y khoaA00, A02, B00, D07, D08, X1420.5 2
Răng - Hàm - MặtA00, A02, B00, D07, D08, X1420.5mới
Y học cổ truyềnA00, A02, B00, D07, D08, X1419 2
Dược họcA00, B00, D07, D08, X10, X1419 2
Điều dưỡngA00, B00, D07, D08, X10, X1417 2
Hộ sinhA00, B00, D07, D08, X10, X1417 2
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D08, X10, X1417 2
Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00, D07, D08, X10, X1417mới
Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00, B00, D07, D08, X10, X1417 2
Quản lý Giáo dụcA00, A01, C00, D01, D14, D1515 1
Thiết kế đồ họaA00, A01, H01, X06, X26150
Ngôn ngữ AnhC00, C04, C14, D01, D14, D15, X02150
Ngôn ngữ Trung QuốcC00, C04, C14, D01, D04, D14, D15150
Ngôn ngữ NhậtC00, C04, C14, D01, D04, D14, D1515 1
Ngôn ngữ Hàn QuốcC00, C04, C14, D01, D04, D14, D15150
Quan hệ quốc tếC00, C20, D01, D14, D15, X7115 2.7
Tâm lý họcC00, C20, D01, D14, D15, X71150
Việt Nam họcC00, C20, D01, D14, D15, X7115 3
Truyền thông đa phương tiệnC00, C20, D01, D14, D15, X7115 1.2
Quan hệ công chúngC00, C20, D01, D14, D15, X71150
Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, C03, C04, D01, X26150
Digital MarketingA00, A01, C00, C03, C04, D01, X26150
Kinh doanh quốc tếA00, A01, C00, C03, C04, D01, X2615mới
Thương mại điện tửA00, A01, C00, C03, C04, D01, X26150
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C00, C03, C04, D01, X26150
Công nghệ tài chínhA00, A01, C00, C03, C04, D01, X2615mới
Kế toánA00, A01, C00, C03, C04, D01, X26150
Quản trị sự kiệnA00, A01, C00, C03, C04, D01, X2615 2
LuậtA08, C00, C14, C20, D01, D15150
Luật kinh tếA08, C00, C14, C20, D01, D15150
Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D07, D08, X1415mới
Công nghệ thông tinA00, A01, D07, X06, X10, X26150
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C02, D01, X06, X26150
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C02, D01, X06, X2615mới
Kỹ thuật y sinhA00, B00, D07, D08, X10, X1415mới
Kiến trúcA00, A01, V00, V01, X06, X10150
Dinh dưỡngA00, B00, D07, D08, X10, X14150
Y tế công cộngA00, B00, D07, D08, X10, X14150
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C20, D01, D14, D15, X71150
Quản trị khách sạnC00, C20, D01, D14, D15, X71150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.