Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng, theo từng ngành và tổ hợp (40 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Y khoa | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 20.5 | ▼ 2 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 20.5 | mới |
| Y học cổ truyền | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 19 | ▼ 2 |
| Dược học | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 19 | ▼ 2 |
| Điều dưỡng | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 | ▼ 2 |
| Hộ sinh | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 | mới |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 | ▼ 2 |
| Quản lý Giáo dục | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 15 | ▼ 1 |
| Thiết kế đồ họa | A00, A01, H01, X06, X26 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Anh | C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Nhật | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 15 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 15 | 0 |
| Quan hệ quốc tế | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 | ▼ 2.7 |
| Tâm lý học | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 | 0 |
| Việt Nam học | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 | ▼ 3 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 | ▼ 1.2 |
| Quan hệ công chúng | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 | 0 |
| Digital Marketing | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 | 0 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 | mới |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 | 0 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 | 0 |
| Công nghệ tài chính | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 | mới |
| Kế toán | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 | 0 |
| Quản trị sự kiện | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Luật | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 15 | 0 |
| Luật kinh tế | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 15 | 0 |
| Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X26 | 15 | 0 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 15 | mới |
| Kỹ thuật y sinh | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 15 | mới |
| Kiến trúc | A00, A01, V00, V01, X06, X10 | 15 | 0 |
| Dinh dưỡng | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 15 | 0 |
| Y tế công cộng | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 15 | 0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 | 0 |
| Quản trị khách sạn | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.