Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông, theo từng ngành và tổ hợp (10 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Điều dưỡngA00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X2517 2
Kinh tếA00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26150
Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26150
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27150
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27150
Kỹ thuật cơ khíA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27150
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27150
Kỹ thuật điệnA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27150
Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X2715mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.