Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Quy Nhơn, theo từng ngành và tổ hợp (56 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Lịch sửC03, D09, D14, X17, X7027.21 0.2
Giáo dục Tiểu họcA00, C00, D0126.9 0.1
Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D1526.85 0.5
Sư phạm Địa lýC04, D10, D15, X21, X7426.74 0.6
Giáo dục chính trịC00, D01, D14, X01, X25, X70, X7426.650
Sư phạm Lịch sử Địa lýC00, D14, D15, X70, X7426.4 0.7
Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, X2625.85 0.6
Sư phạm Hóa họcA00, B00, C02, D0725.3mới
Văn họcD14, D15, X70, X74, X7825.29 1.8
Quản lý Giáo dụcA00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X7425.1 2.6
Kiểm toánD01, X2524.94 6.2
Kiểm toánA01, X2624.88 6.1
Tâm lý học giáo dụcC00, C03, C04, D01, X01, X17, X70, X7424.6 1.6
Kiểm toánD0724.56 5.8
Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X0524.4 1.4
Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D1524.2 0.7
Công tác xã hộiC00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X7823.7 3.4
Quản lý nhà nướcD01, D14, X01, X17, X2523.6 0.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X2623.6 2.6
Sư phạm Tiếng AnhD0123.59 2.3
LuậtA01, C00, D01, D14, X01, X25, X7023.58 0.1
Việt Nam họcC00, C03, C04, D01, D15, X7023.5 5.5
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1523 1
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X7822.65 4.3
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B0822.5 3.1
Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, X01, X7822.5mới
Đông phương họcC00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X9022.3 7.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X7822.25 2.4
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2622.2mới
Kiểm toánA00, A01, D01, D07, X26, X7821.8 3.1
Giáo dục mầm nonM0021.75 1.4
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X7821.7 4.7
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, X2621.5 5
Kinh tếA00, A01, D01, D07, X2521.4 3.4
Sư phạm Sinh họcA02, B00, B0821.2 2.7
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2621.02 6
Công nghệ thực phẩmA02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D1220.9 5.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2620.77 5.8
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X7420.75 5.8
Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2620.65 4.6
Hóa họcA00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X0920.5 5.5
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X0920.5mới
Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D07, X0220.35 2.5
Kế toánA00, A01, D01, D07, X25, X2620.3 2.6
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2620.15 5.1
Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2620.14mới
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D07, X2620 5
Công tác xã hộiD01, D14, X01, X7819.93 0.3
Giáo dục thể chấtT00, T01, T02, T04, T0619.8 6.7
Toán ứng dụngA00, A01, D01, D07, X2619.5 4.5
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D07, X2619.5 4.5
Kế toán CLCA00, A01, D01, D07, X25, X2619.2 1.2
Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A02, A04, C0118.25mới
Quản lý đất đaiA00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X2117.9 2.9
Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D07, X2617.1 2.1
Nông họcA02, B01, B03, B08, C08, X13150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.