Điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Sao Đỏ, theo từng ngành và tổ hợp (15 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01, D15, D78, D83 | 26.1 | ▲ 4.4 |
| Sư phạm công nghệ | A00, A16, C01, D01 | 21.68 | ▲ 2.7 |
| Luật | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D66, D71, C03, C04 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D14, D66, D71, C03, C04 | 15 | ▼ 3 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 1 |
| Kế toán | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 3 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ dệt, may | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C04, C14, C20, D01, D15, X01, X74 | 15 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.