Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (48 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Lịch sửC00, D1429.06 0.2
Sư phạm Địa líC00, C0428.79mới
Sư phạm Lịch sử - Địa líC0028.58mới
Sư phạm Ngữ vănC00, D0128.48 0.8
Sư phạm Hoá họcA00, B0028.37 0.8
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A01, D0128.36 0.7
Sư phạm Vật líA00, A0128.31mới
Sư phạm Toán họcA00, A0128.27 0.8
Giáo dục chính trịX70, X74, X7828.22mới
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)A00, A0127.78mới
Lịch sử (mới)C00, C03, D1427.75mới
Giáo dục công dânX70, X74, X7827.67mới
Văn họcC00, D0127.64 0.7
Giáo dục đặc biệtC00, D0127.55 0.8
Giáo dục Quốc phòng và An ninhC00, D0127.27 1
Sư phạm Tiếng PhápD01, D0327.15 0.6
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, B0027.06 0.6
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0426.760
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)C00, D1426.36mới
Sư phạm Tiếng AnhD0126.29 1.5
Sư phạm Sinh họcB00, D0826.27 0.5
Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)D0726.13mới
Công tác xã hộiC00, D14, X7026.04 0.5
Giáo dục thể chấtT01, T0225.89 0.2
Xã hội học (mới)C00, D14, X7025.8mới
Toán họcA00, A0125.5 0.5
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC00, D0125.28 0.1
Giáo dục Tiểu họcD0125.1 2.1
Chính trị họcX70, X74, X7825.1mới
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng AnhD0124.99 2.3
Sư phạm Tin họcA00, A01, X0624.85 0.2
Quản lí giáo dụcC03, D01, X0124.68 3.2
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)C00, D14, X7024.68 2.4
Ngôn ngữ AnhD0124.52 2.5
Sư phạm Âm nhạcN01, N0223.75 0.3
Tâm lý học giáo dụcD01, D14, D1523.75 4.2
Sư phạm Mỹ thuậtH01, H0223.48 0.8
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)D01, D14, D1523.23 4.3
Hóa họcA00, B00, D0723 1.4
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)A00, A01, X0622.35mới
Giáo dục Mầm nonM0022.13 1.3
Sư phạm Công nghệA00, A01, X07, X0821.75 2.8
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng AnhM01, M0221.5 1.6
Công nghệ thông tinA00, A01, X0620.6 3.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D1420.25mới
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)D01, D1420mới
Công nghệ sinh học (mới)A02, B00, B0819.25mới
Sinh họcB00, B0819 3

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.