Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D1026.7 1.9
Sư phạm công nghệA00, A01, D01, D0723 4
Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D10220
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00, A01, D01, D0720.5mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0718.5 2.5
Kinh tếA00, A01, D01, D0718 3
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0718 2
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0718 1
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0717 1.5
Điện lạnh và điều hòa không khíA00, A01, D01, D0717 2
Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D0716 1
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D0716 1
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0716 1
Công nghệ chế tạo máyA00, A01, D01, D0716 0.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, D01, D0716mới
Công nghệ giáo dụcA00, A01, D01, D0715mới
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1015 0.5
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0715 1
Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00, A01, D01, D07150
Kế toánA00, A01, D01, D0715 1
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, D01, B00, D07150
Kỹ thuật RobotA00, A01, D01, D0715mới
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, D01, D07150
Công nghệ hóa thực phẩmA00, D01, B00, D07150
Công nghệ mayA00, A01, D01, D07150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.