Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long, theo từng ngành và tổ hợp (27 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm công nghệ | A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21 | 22 | ▼ 2 |
| Luật | A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | 18 | ▲ 3 |
| Giáo dục học | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | 14 | mới |
| Kinh tế | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 14 | ▼ 1 |
| Chính trị học | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 14 | mới |
| Truyền thông đa phương tiện | A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 14 | ▼ 1 |
| Thương mại điện tử | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ sinh học | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | 14 | ▼ 1 |
| Khoa học dữ liệu | A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | 14 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | 14 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật Robot | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | mới |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | mới |
| Kỹ thuật hoá học | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 14 | mới |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 14 | ▼ 1 |
| Thú y | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | 14 | ▼ 1 |
| Công tác xã hội | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | ▼ 1 |
| Du lịch | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | ▼ 1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.