Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh, theo từng ngành và tổ hợp (14 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 19.5 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 19.5 | mới |
| Sư phạm công nghệ | A00, A01, B00, D01, X01, X02, X03 | 19 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 18 | ▼ 2 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 17 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 17 | ▼ 1 |
| Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 17 | ▼ 1.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 17 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 | 16 | ▼ 2 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 | 16 | ▼ 2 |
| Kế toán | A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 | 16 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 16 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 16 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | 16 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.