Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (152 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Ngữ vănD1429.57mới
Sư phạm Ngữ vănD0129.48 0.9
Sư phạm Hoá họcA0029.38 1.7
Sư phạm Địa lýD1529.33 1
Sư phạm Lịch sửD1429.23 0.6
Sư phạm Địa lýC0429.08 0.7
Sư phạm Ngữ vănC0029.07 0.5
Văn họcD0128.97 2.3
Sư phạm Vật lýA0128.92 1.7
Sư phạm Địa lýC0028.83 0.5
Sư phạm Toán họcA0128.75 1.1
Sư phạm Lịch sửC0028.73 0.1
Giáo dục Đặc biệtD0128.7 2.2
Sư phạm Địa lýC20, X7428.58 0.2
Sư phạm Ngữ vănD1428.48mới
Sư phạm Lịch sửC19, X7028.48 0.1
Sư phạm Vật lýA0028.42 1.2
Sư phạm Toán họcA0028.25 0.6
Sư phạm Toán họcX0628.25mới
Sư phạm Vật lýC0128.17 0.9
Sư phạm Toán họcA0128.07 0.5
Tâm lý họcD0128 0.9
Sư phạm Ngữ vănC0027.98 0.6
Văn họcD1427.97 1.3
Sư phạm Lịch sử - Địa lýA0727.84 0.1
Giáo dục Đặc biệtC0327.7 1.2
Giáo dục Chính trịD66, X7827.620
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC0027.59 0.2
Sư phạm Toán họcA00, X0627.570
Tâm lý họcC03, C0427.5 0.4
Văn họcC0027.47 0.8
Giáo dục Đặc biệtX7027.45 0.9
Việt Nam họcD0127.45 2.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lýA0727.39 0.4
Du lịchD0127.39 2.1
Sư phạm khoa học tự nhiênB0027.38 1.8
Giáo dục Chính trịC14, X0127.37 0.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC19, C20, X70, X7427.34 0.4
Giáo dục Công dânD6627.330
Giáo dục Công dânX7827.330
Tâm lý học giáo dụcD0127.32 1.3
Địa lý họcD1527.23 2.1
Giáo dục Đặc biệtC0027.2 0.7
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC0027.14 0.6
Công tác xã hộiA0027.13 2.7
Giáo dục Chính trịX7027.12 0.5
Giáo dục Chính trịC1927.12 0.5
Giáo dục Công dânX0127.08 0.3
Giáo dục Công dânC1427.08 0.3
Địa lý họcC0426.98 1.8
Giáo dục Đặc biệtC1926.95 0.4
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC19, C20, X70, X7426.89 0.9
Giáo dục Công dânC1926.83 0.5
Giáo dục Công dânX7026.83 0.5
Tâm lý học giáo dụcC03, C0426.82 0.8
Sư phạm Tiếng AnhD0126.79 0.2
Địa lý họcC0026.73 1.6
Sư phạm Sinh họcD0826.71 0.5
Toán ứng dụngA0126.67mới
Sư phạm khoa học tự nhiênA0226.63 1
Sư phạm Tiếng AnhX7926.54mới
Giáo dục Thể chấtT0126.52 0.2
Tâm lý họcC0026.5 0.6
Địa lý họcC20, X7426.48 1.3
Việt Nam họcD1426.45 1.2
Du lịchD14, D1526.39 1.1
Sư phạm khoa học tự nhiênA0026.38 0.8
Giáo dục Mầm nonM0226.3 2.1
Giáo dục Thể chấtM0826.27 0.4
Hoá họcD0726.25 1.6
Sư phạm Sinh họcB0026.210
Toán ứng dụngA00, X06, X0726.17mới
Công tác xã hộiD1426.13 1.7
Giáo dục Mầm nonM0326.05 1.8
Việt Nam họcC0025.95 0.7
Giáo dục Tiểu họcD0125.94 0.2
Du lịchC0025.89 0.6
Tâm lý học giáo dụcC0025.82 0.2
Hoá họcB0025.75 1.1
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)M0225.63mới
Công tác xã hộiC0025.63 1.2
Sư phạm Tiếng AnhD0125.62 1.4
Giáo dục Tiểu họcA0125.44 0.7
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)M0225.39mới
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01, D0425.39 1.1
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)M0325.38mới
Công tác xã hộiC19, X7025.38 0.9
Sư phạm Tiếng AnhX7925.37mới
Giáo dục Tiểu họcD0125.21 0.9
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)M0325.14mới
Giáo dục Tiểu họcA0024.94 1.2
Giáo dục Thể chấtT0124.93 1.8
Ngôn ngữ AnhD0124.8 1.1
Vật lý họcA0124.75 0.3
Hoá họcA00, X1024.75 0.1
Giáo dục Tiểu họcA0124.71 1.4
Giáo dục Thể chấtM0824.68 2
Ngôn ngữ AnhX7924.55 1.3
Vật lý họcX0724.5 0.1
Quản lý giáo dụcD0124.42 0.8
Vật lý họcA0024.25 0.2
Giáo dục Tiểu họcA0024.21 1.9
Sư phạm khoa học tự nhiênB0024.12 1.5
Vật lý họcX0824 0.4
Sư phạm Tin họcB0823.98 0.7
Giáo dục Tiểu họcD0123.75 2.4
Sư phạm Tin họcD0723.73 1
Quản lý giáo dụcC0323.67 1.5
Quản lý giáo dụcX0123.42 1.8
Quản lý giáo dụcA0023.42 1.8
Quản lý giáo dụcC14, X0123.42 1.8
Sư phạm khoa học tự nhiênA0223.37 2.2
Giáo dục họcD0123.35 1.5
Giáo dục Tiểu họcA0123.25 2.9
Giáo dục Quốc phòng - An ninhQ0123.25 4
Sư phạm Tin họcA0123.23 1.5
Sư phạm Tin họcX2623.23 1.5
Sư phạm khoa học tự nhiênA0023.12 2.5
Giáo dục Quốc phòng - An ninhQ0223 4.3
Sư phạm công nghệA0122.85 1.5
Giáo dục Tiểu họcA0022.75 3.4
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0422.75 2.3
Giáo dục họcC0322.6 2.2
Sư phạm công nghệA02, X0722.6 1.7
Giáo dục họcC14, X0122.35 2.5
Giáo dục họcA0022.35 2.5
Sư phạm công nghệX0822.1 2.2
Ngôn ngữ Hàn quốcD0122 3
Sư phạm Tiếng NgaD01, D0221.9 1.8
Sư phạm Tiếng PhápD01, D0321.75 3.2
Ngôn ngữ Hàn quốcD1421.75 3.3
Sư phạm Tiếng NgaD1421.65 2
Quốc tế họcD0921.5 2.9
Quốc tế họcD1421.25 3.2
Sư phạm Tiếng NgaD66, X7821.15 2.5
Ngôn ngữ NhậtD01, D0621 2.8
Giáo dục Quốc phòng - An ninhQ0120.25 7
Công nghệ giáo dụcB0820mới
Giáo dục Quốc phòng - An ninhQ0220 7.3
Sinh học ứng dụngD0820 1.9
Công nghệ giáo dụcD0719.75mới
Công nghệ thông tinB0819.75 3.3
Sinh học ứng dụngB00, X1419.5 2.4
Công nghệ thông tinD0719.5 3.6
Công nghệ giáo dụcA0119.25mới
Công nghệ giáo dụcX2619.25mới
Sinh học ứng dụngX1619.25 2.6
Ngôn ngữ PhápD01, D0319 3.7
Công nghệ thông tinA01, X2619 4.1
Ngôn ngữ NgaD01, D0218.25 3.7
Ngôn ngữ NgaD1418 4
Ngôn ngữ NgaD66, X7817.5 4.5

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.