Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Tài Chính Marketing, theo từng ngành và tổ hợp (22 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))A01, D01, D07, D09, D10, X2529.21mới
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))A01, D01, D07, D09, D10, X2527.79mới
Kinh tế (chương trình chuẩn)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.63mới
Luật kinh tế (chương trình chuẩn)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.39mới
Marketing (chương trình tích hợp)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.01mới
Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.88mới
Kiểm toán (chương trình tích hợp)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.69mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.16mới
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))A01, D01, D07, D09, D10, X2524.11mới
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))A01, D01, D07, D09, D10, X2524.09mới
Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.01mới
Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.96mới
Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.94mới
Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.79mới
Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn)A01, D01, D07, D09, D10, X2523.75mới
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.19mới
Kế toán (chương trình tích hợp)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.09mới
Toán kinh tế (chương trình chuẩn)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523mới
Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.99mới
Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.8mới
Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.55mới
Bất động sản (chương trình chuẩn)A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.1mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.