Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (10 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00, C04, D01, D04 | 24.25 | ▼ 0.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 | ▼ 0.2 |
| Kinh doanh thương mại | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 | ▼ 1.5 |
| Kế toán | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 | ▼ 0.7 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 22 | ▼ 1.7 |
| Luật kinh tế | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 21.5 | ▼ 2.5 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D10, X25 | 18.5 | ▼ 4.5 |
| Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 18.5 | mới |
| Kiểm toán | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 17 | ▼ 6.7 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 17 | ▼ 5.7 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.