Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (24 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Marketing | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 26.65 | ▲ 0.1 |
| Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 26.5 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D08, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | 26.4 | ▲ 2.4 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 26 | ▲ 0.3 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25.6 | ▼ 0.4 |
| Quản trị khách sạn | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25.6 | ▲ 0.2 |
| Luật | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | 25.5 | ▲ 0.1 |
| Kế toán | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25.25 | ▲ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | 24.35 | ▲ 1.6 |
| Bất động sản | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23.85 | ▼ 0.9 |
| Quản lý đất đai | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23.5 | ▲ 1 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 21.25 | ▲ 6.3 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X09 | 15.5 | ▲ 0.5 |
| Khí tượng và khí hậu học | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Thủy văn học | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật địa chất | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Ký thuật trắc địa - bản đồ | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 | mới |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X13 | 15 | 0 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Quản lý đất đai | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | ▼ 7.5 |
| Quản lý tài nguyên nước | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Quản lý biển | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.