Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Bắc 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Tây Bắc, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X7828.110
Sư phạm Địa líA07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X7528.09 0.1
Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X7128.06 0.1
Giáo dục Tiểu họcA00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X7027.74 0.2
Giáo dục Chính trịC00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7427.52 0.3
Giáo dục Mầm nonC00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X7427.37 4.1
Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T1125.570
Sư phạm Toán họcA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X0625.49 0.1
Sư phạm Vật líA00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X0724.8 0.8
Sư phạm Hóa họcA00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1124.7 0.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X7424.5 2.5
Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X7923.81 1.8
Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X1622.6 1.3
Sư phạm Tin họcA00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5621.86 1.3
Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5617.68 0.8
Quản trị kinh doanhA00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56150
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56150
Kế toánA00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56150
Chăn nuôiA02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16150
Nông họcA02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16150
Bảo vệ thực vậtA02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16150
Lâm sinhA02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16150
Quản lý tài nguyên rừngA02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16150
Dinh dưỡngA11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66150
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.