Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Tây Đô, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Dược họcA00, B00, D07, C02, D08, A0219 2
Luật kinh tếC00, D14, D84, D66, D01, X25, X7818 3
Điều dưỡngA02, B00, D08, B03, A0017 2
Thiết kế đồ họaC04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07150
Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D66, X78150
Văn họcC04, C00, D14, D15, D01150
Việt Nam họcD01, C04, C00, D14, A07, D15, X78, X74, X70150
Truyền thông đa phương tiệnA01, C00, D01, D15, A00, X02150
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C04, X26, X02, X06150
MarketingA00, A01, D01, C04, X26, X02, X06150
Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, C04, X26, X02, X06150
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, C04, X26, X02, X0615mới
Kế toánA00, A01, D01, C04, X26, X02, X06150
Công nghệ thông tinA00, A02, A01, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01150
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A02, A01, C01, X06, X07, D0115mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A02, A01, C01, X06, X07, D01150
Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, C01, X26, X02, X0615mới
Công nghệ thực phẩmA00, A02, A01, C01, X06, XD01150
Nuôi trồng thủy sảnA00, A01, B00, D07, X06, X10, D01150
Thú yB00, A06, B02, C02, X10, X14, D01150
Dinh dưỡngA00, B00, D07, D08150
Du lịchA00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25150
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25150
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25150
Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D01, X06, X10150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.