Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Tây Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (37 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | A00, A01, A02, C01 | 27.91 | ▲ 2 |
| Sư phạm Vật lý | A00, A01, A02, C01 | 27.52 | ▲ 2.1 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00, D14, X70, X74 | 27.13 | ▼ 0.4 |
| Giáo dục Tiểu học | A00, C00, C03, D01 | 27.04 | ▲ 0.6 |
| Sư phạm Hóa học | A00, B00, C02, D07 | 26.86 | mới |
| Giáo dục Chính trị | C00, C03, D01, D14, X70 | 26.75 | ▲ 0.4 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15, X78 | 26.71 | ▲ 0.1 |
| Sư phạm Sinh học | A02, B00, B03, B08 | 26.64 | ▲ 2.6 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A02, B00, C05 | 26.23 | ▲ 1.9 |
| Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | A00, C00, C03, D01 | 25.89 | ▲ 0.7 |
| Giáo dục Thể chất | T01, T20 | 25.89 | ▲ 0.6 |
| Văn học | C00, D14, D15, X70, X74 | 25.17 | ▲ 1.7 |
| Tâm lý học giáo dục | C00, C03, D01, D14 | 25.17 | ▲ 1.9 |
| Điều dưỡng | B00, B03, B08, D07 | 24.13 | ▲ 3.3 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00, B03, B08, D07 | 24.01 | ▲ 2.5 |
| Giáo dục Mầm non | M01, M09 | 23.26 | ▲ 2 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, X78 | 22.6 | ▲ 2.5 |
| Triết học | C00, C03, D01, D14, X70 | 21.85 | ▲ 6.9 |
| Tài chính – Ngân hàng | A01, C03, D01, D07, X78 | 21.76 | ▲ 1.2 |
| Y khoa | B00, B03, B08, D07 | 21.76 | ▼ 3.2 |
| Kinh doanh thương mại | A01, C03, D01, D07, X78 | 21.58 | ▲ 1.2 |
| Quản trị kinh doanh | A01, C03, D01, D07, X78 | 20.96 | ▲ 2.6 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, X06, X26 | 20.96 | ▲ 4.1 |
| Công nghệ tài chính | A01, C03, D01, D07, X78 | 20.47 | ▲ 5.5 |
| Kế toán | A01, C03, D01, D07, X78 | 20.44 | ▲ 1.9 |
| Kinh tế | A01, C03, D01, D07, X78 | 20.36 | ▲ 2.8 |
| Thú y | B00, B03, B08, D07, X08 | 20.11 | ▲ 2 |
| Kinh tế phát triển | A01, C03, D01, D07, X78 | 19.31 | ▲ 3.7 |
| Công nghệ sinh học | A02, B00, B03, B08 | 19.06 | ▲ 4.1 |
| Kinh tế nông nghiệp | A01, C03, D01, D07, X78 | 19.06 | ▲ 4.1 |
| Công nghệ sinh học Y Dược | A02, B00, B03, B08 | 18.01 | ▲ 3 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A02, B00, D07, X08 | 16.7 | ▲ 1.7 |
| Chăn nuôi | B00, B03, B08, D07, X08 | 15 | 0 |
| Khoa học cây trồng | B00, B08, X08, X12, X16 | 15 | 0 |
| Bảo vệ thực vật | B00, B08, X08, X12, X16 | 15 | 0 |
| Lâm sinh | A02, B00, B08, D07, X08 | 15 | 0 |
| Quản lý đất đai | A00, A01, A02, B00, X08 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.