Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thái Bình Dương 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Thái Bình Dương, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
LuậtA08, C19, C20, D0118 3
Thiết kế đồ họaA01, C03, D01, D14, X02150
Ngôn ngữ AnhD01, D14, D66, D84150
Quản lý nhà nướcA08, C19, C20, D0115mới
Đông Phương họcC00, C14, C19, C2015mới
Truyền thông đa phương tiệnA01, C19, D01, D14150
Quản trị kinh doanhA00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26150
MarketingA00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26150
Tài chính – Ngân hàngA00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X2615mới
Kế toánA00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26150
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56150
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56150
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56150
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26150
Du lịchA08, C00, C19, D01, D03, D04, D84150
Quản trị khách sạnA08, C00, C19, D01, D03, D04, D84150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.