Điểm chuẩn Trường Đại Học Thăng Long 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Thăng Long, theo từng ngành và tổ hợp (46 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | C00 | 25.75 | ▼ 0.8 |
| Truyền thông đa phương tiện | C03, C04, D14, D15 | 24.75 | ▼ 1.8 |
| Luật kinh tế | C00, X70, X74 | 24.3 | ▼ 1.5 |
| Việt Nam học | C00 | 23.88 | ▲ 0.1 |
| Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | ▼ 2.8 |
| Luật kinh tế | X01, X78 | 23.3 | ▼ 2.5 |
| Việt Nam học | C03, C04, D14, D15 | 22.88 | ▼ 0.9 |
| Thương mại điện tử | A00, X01, X25 | 22.5 | ▼ 2.5 |
| Luật kinh tế | D01 | 22.3 | ▼ 3.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14, D15 | 22.2 | ▼ 3.2 |
| Marketing | A00, X01, X25 | 22.2 | ▼ 2.8 |
| Việt Nam học | D01 | 21.88 | ▼ 1.9 |
| Thương mại điện tử | A01, D01, D07 | 21.5 | ▼ 3.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, X01, X25 | 21.4 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04 | 21.2 | ▼ 4.2 |
| Marketing | A01, D01, D07 | 21.2 | ▼ 3.8 |
| Ngôn ngữ Anh | D14, D15 | 20.7 | ▼ 3.9 |
| Kinh tế quốc tế | A00, X01, X25 | 20.6 | ▼ 3.2 |
| Điều dưỡng | A00, B03, C02 | 20.55 | ▲ 1.6 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01, D01, D07 | 20.4 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, X01, X25 | 20.2 | ▼ 3.4 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A07 | 20.15 | mới |
| Quản trị khách sạn | A00, A07 | 20.15 | ▼ 2.7 |
| Kế toán | A00, X01, X25 | 19.78 | ▼ 4.1 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | ▼ 4.9 |
| Kinh tế quốc tế | A01, D01, D07 | 19.6 | ▼ 4.2 |
| Điều dưỡng | B00, B08, D07 | 19.55 | ▲ 0.6 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00, X01, X25 | 19.5 | mới |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D14, D15 | 19.3 | ▼ 5.4 |
| Quản trị kinh doanh | A01, D01, D07 | 19.2 | ▼ 4.4 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01, D01, D09, D10 | 19.15 | mới |
| Quản trị khách sạn | A01, D01, D09, D10 | 19.15 | ▼ 3.7 |
| Kế toán | A01, D01, D07 | 18.78 | ▼ 5.1 |
| Tài chính – Ngân hàng | A01, D01, D07 | 18.5 | mới |
| Ngôn ngữ Nhật | D14, D15 | 17 | ▼ 6 |
| Công nghệ thông tin | A00, X06, X26 | 17 | ▼ 5 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00, X06, X26 | 17 | ▼ 5 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D06 | 16 | ▼ 7 |
| Khoa học máy tính | A00, X06, X26 | 16 | ▼ 6 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, X06, X26 | 16 | mới |
| Hệ thống thông tin | A00, X06, X26 | 16 | mới |
| Công nghệ thông tin | A01, D01, D07 | 16 | ▼ 6 |
| Trí tuệ nhân tạo | A01, D01, D07 | 16 | ▼ 6 |
| Khoa học máy tính | A01, D01, D07 | 15 | ▼ 7 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01, D01, D07 | 15 | mới |
| Hệ thống thông tin | A01, D01, D07 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.