Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Thủ Dầu Một, theo từng ngành và tổ hợp (40 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X7426.86mới
Truyền thông đa phương tiệnC00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7425.75 0.8
MarketingA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0924.5 1.4
Toán họcA00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1624.5 1.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0924.5 2.2
Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X0124.35 2.1
Giáo dục Mầm nonM00, M01, M02, M03, M04, M05, M0624.2 1.2
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8124 0.7
Thiết kế đồ họaA00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X0223.25 2.8
Quản lý nhà nướcC00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.25 0.9
Giáo dục họcC00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74230
Kế toánA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923 1
Tâm lý họcC00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.75 2.2
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.75 1.4
LuậtC00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.75 1.2
Công tác xã hộiC00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.75 1.8
Du lịchC00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.75 1.8
Ngôn ngữ AnhD01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X8122.25 0.6
Quản trị kinh doanhA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.25 0.9
Thương mại điện tửA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.25 0.6
Quản lý công nghiệpA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.25 5.8
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8122 0.5
Kiểm toánA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922 1.8
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0721.75 3.3
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X0721.25 0.9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0720.5mới
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X0319.5mới
Quan hệ quốc tếC00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7418 4.3
Hoá họcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1217.25mới
Công nghệ thông tinA00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X0315.75 2.2
Kỹ thuật điệnA00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0715.75 0.8
Âm nhạcN01, N02, N03, N04, N05, N06, N07150
Công nghệ sinh họcA02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16150
Kỹ thuật môi trườngA00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12150
Công nghệ thực phẩmA00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12150
Công nghệ chế biến lâm sảnA00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1215mới
Kiến trúcA00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02150
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12150
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X1215 3.5
Quản lý đất đaiA00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X1215 0.5

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.