Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (41 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Lịch sửC03, C19, D14, D40, X7028.13 1.9
Sư phạm Ngữ vănC03, C04, C14, D01, D04, X0128.1 1.5
Giáo dục công dânC14, C16, C19, C20, X01, X58, X70, X7427.95 2
Sư phạm Lịch sửC0027.38 1.2
Sư phạm Ngữ vănC0027.35 0.8
Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, C01, D3027.34 0.8
Giáo dục công dânC0027.2 1.2
Văn họcC03, C04, D01, D04, D14, D6526.52 0.6
Sư phạm Vật líA00, A01, A02, C01, D3026.27mới
LuậtD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9026.13 0.4
Tâm lí họcD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9026.03mới
Sư phạm Tiếng AnhD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.89mới
Văn hóa họcC03, C19, D14, D65, X7025.88 0.1
Văn họcC0025.77 1.3
Chính trị họcD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.5 0.9
Việt Nam họcC03, C19, D14, D65, X7025.47 0.9
Công tác xã hộiC00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.41 0.5
LuậtC0025.38 1.1
Giáo dục Tiểu họcC03, C04, C14, D01, D04, X0125.33 0.9
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.32 0.9
Tâm lí họcC0025.28mới
Ngôn ngữ AnhD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.22 0.9
Văn hóa họcC0025.13 0.6
Chính trị họcC0024.75 0.1
Việt Nam họcC0024.72 1.6
Công tác xã hộiC0024.66 0.2
Toán ứng dụngA00, A01, A02, C01, D3024.44 0.2
Giáo dục Mầm nonC03, C04, C14, D01, D04, X0124.25 0.2
Giáo dục đặc biệtD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9024.17mới
Quản lí Giáo dụcD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9023.97mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9023.96 0.9
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngA01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D3523.66mới
Quản trị khách sạnD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9023.54 1.3
Giáo dục thể chấtT00, T01, T02, T08, T1123.5 0.5
Tài chính -Ngân hàngD01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D5523.4mới
Quản lí côngD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9023.07mới
Sư phạm Tin họcA00, A01, A02, C01, D3023mới
Công nghệ thông tinA00, A01, A02, C01, D3022.95 0.7
Quản trị kinh doanhD01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D5522.85 3.8
Quản lý kinh tếD01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D5521.23mới
Công nghệ kĩ thuật môi trườngC01, C02, C04, D01, D0420.86mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.