Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng, theo từng ngành và tổ hợp (206 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Kỹ thuật phần mềmC0129.98 8
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0429.9mới
Công tác xã hộiD01, C0229.86 0.4
Kỹ thuật phần mềmA0029.83 7.8
Kỹ thuật phần mềmA01, D07, D01, X2629.58 7.6
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C0129.55mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)C01, X0629.55mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C0129.5mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC01, X0629.5mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A0029.4mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0029.35mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C02, A0029.3mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)C02, A0029.25mới
Thiết kế thời trangH0029.23mới
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC0029.21mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A01, D0729.15mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01, D07, D01, X2629.1mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)D01, D07, A0129.05mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)D01, A01, D0729mới
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD15, D14, C04, C03, C0128.96mới
Thiết kế nội thấtH0028.93 0.8
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH00, H01, H02, H03, H04, H05, H0628.8mới
Thiết kế thời trangH01, H02, H03, H04, H0528.73mới
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD0128.71mới
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC0228.71mới
Kỹ thuật cơ điện tửC01, X0628.7mới
Tài chính - Ngân hàngC0128.59mới
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C0128.59mới
Kỹ thuật cơ điện tửA0028.55mới
Kiến trúcH01, H06, V0228.54 1.3
Thiết kế nội thấtH01, H02, H03, H04, H0528.43 1.3
Tài chính - Ngân hàngC02, A0028.34mới
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C02, A0028.34mới
Kỹ thuật cơ điện tửA01, D07, X26, D0128.3mới
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC0028.24mới
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C0128.23mới
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC0028.11mới
Tài chính - Ngân hàngD01, D07, A0128.09mới
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D01, D07, A0128.09mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC01, X0627.99mới
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD15, D14, C04, C03, C0127.99mới
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C02, A0027.98mới
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)C0127.98mới
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)T0027.98mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C0127.95 5.9
Kỹ thuật hóa họcC0227.95 0.1
Dược họcX10, C02, A0027.92mới
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD14, C04, C03, C0127.86mới
Kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, X10, X1127.85 0.1
Kỹ thuật hóa họcA0127.85 0.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0027.84mới
Dược họcX11, B0027.77mới
Kỹ thuật điệnC01, X0627.76 2.2
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD0127.74mới
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC0227.74mới
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D01, D07, A0127.73mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C02, A0027.7 5.7
Dược họcD0727.67mới
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)B0327.63mới
Kỹ thuật điệnA0027.61 2.4
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD01, C0227.61mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01, D07, D01, X2627.59mới
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D01, B08, A0127.48mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)D01, A01, D0727.45 5.4
Kỹ thuật điệnA01, D07, D01, X2627.36 2.6
Marketing - Chương trình tiên tiếnC0127.25mới
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC0127.25mới
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuC0127.18mới
Kế toánC0127.12 5.1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA0027.03mới
Marketing - Chương trình tiên tiếnC02, A0027mới
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC02, A0027mới
Kế toánC02, A0026.87 4.9
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1526.8mới
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA01, D07, D01, X2626.78mới
Marketing - Chương trình tiên tiếnD01, D07, A0126.75mới
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnD01, D07, A0126.75mới
Kế toánD01, D07, A0126.62 4.6
Toán ứng dụngC01, X0626.54mới
Toán ứng dụngA0026.39mới
Toán ứng dụngA01, D07, D01, X2626.14mới
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD1126.14mới
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH00, H01, H02, H03, H04, H0526.1mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC0126.01mới
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00, A01, C01, D01, D07, X2626 2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD55, D1125.98mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnC01, X0625.9mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC0125.84mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC02, A0025.76mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA0025.75mới
Kỹ thuật xây dựngX06, C0125.7 1.7
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnC0225.65mới
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD0125.64mới
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnC0125.6mới
Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH01, V02, V0025.6mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC02, A0025.59mới
Kỹ thuật xây dựngC02, A0025.55 1.6
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA00, B00, D07, X10, X1125.55mới
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA0125.55mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnD01, D07, A0125.51mới
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnC01, X0625.5mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA01, D07, D01, X2625.5mới
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01, D0125.48mới
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA0025.45mới
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA0025.35mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnD01, D07, A0125.34mới
Kỹ thuật xây dựngA01, D0125.3 1.3
Công nghệ sinh họcA02, B00, B03, B08, X14, X1525.27 0.3
Công nghệ sinh họcA0125.27 0.3
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA01, D07, D01, X2625.2mới
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA01, D07, D01, X2625.1mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnC01, X0625.1mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA0024.95mới
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnC0124.9mới
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA0024.75mới
Quy hoạch vùng và đô thịC01, X0624.73 1.7
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA01, D07, D01, X2624.7mới
Quản lý xây dựngC01, X0624.6 1.6
Quy hoạch vùng và đô thịC02, V01, A0024.58 1.6
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA01, D07, D01, X2624.5mới
Quản lý xây dựngC02, A0024.45 1.4
Quy hoạch vùng và đô thịA01, D01, V0224.33 1.3
Quản lý xây dựngA01, D0124.2 1.2
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0724 4
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0724 4
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, D01, D07, X2624 4
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, D01, D07, X2624 4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, D01, D07, X06, X26240
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01, D1124 1
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, D01, D07, X2624 4
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, D01, D07, X2624mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, D01, D07, X06, X26240
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00, A01, C01, D01, D07, X2624 4
Thống kêC01, X0623.9 4.6
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C0123.8mới
Thống kêA0023.75 4.7
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C02, A0023.55mới
Thống kêA01, D07, D01, X2623.5 5
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC0123.5mới
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC0123.5mới
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0723.5 4.5
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0723.5 4.5
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)D01, D07, A0123.3mới
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC02, A0023.25mới
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC02, A0023.25mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0723mới
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD01, D07, A0123mới
Kế toán - Chương trình tiên tiếnD01, D07, A0123mới
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0723mới
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)D01, D1123mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC02, A0022.75 0.8
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC01, X0622.75 0.8
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01, D0122.5 0.5
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00, C01, C02, C03, C04, D01, D1422.5mới
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA02, B00, B03, B08, X14, X1522 2
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0122 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00, A01, C01, D01, D07, X2622mới
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA02, B00, B03, B08, X14, X1522mới
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA0122mới
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA02, B00, B03, B08, X14, X1522 2
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0122 2
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00, A01, C01, D01, D07, X2622mới
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01, D1122mới
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)A01, B03, B08, C01, D0121 1
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)T0021 1
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00, A01, C01, C02, D01, D0721 7
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00, A01, C01, C02, D01, D0721 5
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00, A01, C01, C02, D01, D0721 5
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00, A01, C01, C02, D01, D0721 3
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2621mới
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00, A01, C01, C02, D01, D0721 7
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00, A01, C01, C02, D01, D0721 5
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2621mới
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00, A01, C01, C02, D01, D0721mới
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC01, X0620.4mới
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC02, A0020.25mới
Khoa học môi trườngA00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0720 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0720 2
Bảo hộ lao độngA00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0720 2
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, X0620 4
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00, A01, C01, C02, D01, X0620 4
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA01, D0120mới
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00, A01, C01, C02, D01, X0620 4
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00, A01, C01, C02, D01, X0620 4
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00, A01, C01, C02, D01, D0720mới
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00, A01, C01, C02, D01, D0720mới
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00, A01, C01, C02, D01, D0720mới
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00, A01, C01, D01, D07, X2620mới
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00, A01, C01, D01, D07, X2620mới
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00, A01, C01, C02, D01, X0620mới
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01, B03, B08, C01, D01, T00, T0120mới
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0720mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.