Điểm chuẩn Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn, theo từng ngành và tổ hợp (14 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Luật kinh tế | A00, A01, C00, C20, D01, D66 | 18 | ▲ 1 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D14, D09, D15, D66 | 16 | ▼ 1 |
| Tâm lý học | A08, B00, C00, D01, D14, D15 | 16 | 0 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, C00, D01, D09, D10 | 16 | ▼ 1 |
| Quan hệ công chúng | A00, A01, C00, C03, C19, D01 | 16 | ▼ 1 |
| Khoa học máy tính | A00, A01, X06, X10, X02, D07 | 16 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, X06, X02, D01, D07 | 16 | ▼ 1 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, A07, C14, D01, D66 | 16 | mới |
| Công nghệ giáo dục | A00, A01, X06, X10, X02, D07 | 15 | ▼ 1 |
| Đông phương học | C00, D01, D14, D15, D63, D65 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, A07, A09, C14, D01 | 15 | ▼ 2 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, A07, X02, C14, D01 | 15 | ▼ 1 |
| Kế toán | A00, A01, C01, C14, D01, D07 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị khách sạn | A00, A01, A07, A09, C00, D01 | 15 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.