Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (58 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Tổ chức sự kiện văn hóa | C00, X70 | 27.55 | mới |
| Văn hóa truyền thông | C00, X70 | 27.36 | mới |
| Báo chí | C00, X70 | 27.27 | ▼ 1.6 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C00, X70 | 27.21 | mới |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00, X70 | 27.2 | mới |
| Quản trị kinh doanh du lịch | C00, X70 | 27.05 | mới |
| Văn hóa đối ngoại | C00, X70 | 27 | mới |
| Văn hóa du lịch | C00, X70 | 26.83 | mới |
| Luật | C00, X70 | 26.81 | ▼ 2 |
| Nghiên cứu văn hóa | C00, X70 | 26.73 | mới |
| Quản trị du lịch cộng đồng | C00, X70 | 26.62 | mới |
| Quản lý thông tin | C00, X70 | 26.27 | ▼ 0.8 |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 26.05 | mới |
| Quản lý di sản văn hóa | C00, X70 | 25.94 | mới |
| Văn hóa truyền thông | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.86 | mới |
| Báo chí | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.77 | ▼ 2.1 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C00, X70 | 25.76 | 0 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.71 | mới |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.7 | mới |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | D01 | 25.55 | mới |
| Quản trị kinh doanh du lịch | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.55 | mới |
| Văn hóa đối ngoại | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.5 | mới |
| Quản trị thư viện | C00, X70 | 25.5 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D14, D15, X78 | 25.41 | mới |
| Văn hóa truyền thông | D01 | 25.36 | mới |
| Thư viện và thiết bị trường học | C00, X70 | 25.34 | mới |
| Văn hóa du lịch | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.33 | mới |
| Luật | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.31 | ▼ 2.5 |
| Báo chí | D01 | 25.27 | ▼ 2.6 |
| Nghiên cứu văn hóa | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.23 | mới |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | D01 | 25.21 | mới |
| Bảo tàng học | C00, X70 | 25.2 | ▼ 1.3 |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01 | 25.2 | mới |
| Quản trị du lịch cộng đồng | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.12 | mới |
| Quản trị kinh doanh du lịch | D01 | 25.05 | mới |
| Văn hóa đối ngoại | D01 | 25 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.91 | mới |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | C00, X70 | 24.83 | mới |
| Văn hóa du lịch | D01 | 24.83 | mới |
| Luật | D01 | 24.81 | ▼ 3 |
| Quản lý thông tin | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 24.77 | ▼ 1.3 |
| Nghiên cứu văn hóa | D01 | 24.73 | mới |
| Quản trị du lịch cộng đồng | D01 | 24.62 | mới |
| Quản lý di sản văn hóa | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 24.44 | mới |
| Quản lý thông tin | D01 | 24.27 | ▼ 1.8 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 24.26 | ▼ 0.5 |
| Quản trị thư viện | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 24 | mới |
| Quản lý di sản văn hóa | D01 | 23.94 | mới |
| Thư viện và thiết bị trường học | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 23.84 | mới |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | D01 | 23.76 | ▼ 1 |
| Bảo tàng học | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 23.7 | ▼ 1.8 |
| Quản trị thư viện | D01 | 23.5 | mới |
| Thư viện và thiết bị trường học | D01 | 23.34 | mới |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 23.33 | mới |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | D14, D15, X78 | 23.3 | mới |
| Bảo tàng học | D01 | 23.2 | ▼ 2.3 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | D01 | 22.83 | mới |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01 | 22.8 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.