Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (58 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Tổ chức sự kiện văn hóaC00, X7027.55mới
Văn hóa truyền thôngC00, X7027.36mới
Báo chíC00, X7027.27 1.6
Tổ chức hoạt động nghệ thuậtC00, X7027.21mới
Lữ hành, hướng dẫn du lịchC00, X7027.2mới
Quản trị kinh doanh du lịchC00, X7027.05mới
Văn hóa đối ngoạiC00, X7027mới
Văn hóa du lịchC00, X7026.83mới
LuậtC00, X7026.81 2
Nghiên cứu văn hóaC00, X7026.73mới
Quản trị du lịch cộng đồngC00, X7026.62mới
Quản lý thông tinC00, X7026.27 0.8
Tổ chức sự kiện văn hóaC03, C04, D14, D15, X01, X7826.05mới
Quản lý di sản văn hóaC00, X7025.94mới
Văn hóa truyền thôngC03, C04, D14, D15, X01, X7825.86mới
Báo chíC03, C04, D14, D15, X01, X7825.77 2.1
Kinh doanh xuất bản phẩmC00, X7025.760
Tổ chức hoạt động nghệ thuậtC03, C04, D14, D15, X01, X7825.71mới
Lữ hành, hướng dẫn du lịchC03, C04, D14, D15, X01, X7825.7mới
Tổ chức sự kiện văn hóaD0125.55mới
Quản trị kinh doanh du lịchC03, C04, D14, D15, X01, X7825.55mới
Văn hóa đối ngoạiC03, C04, D14, D15, X01, X7825.5mới
Quản trị thư việnC00, X7025.5mới
Ngôn ngữ AnhD14, D15, X7825.41mới
Văn hóa truyền thôngD0125.36mới
Thư viện và thiết bị trường họcC00, X7025.34mới
Văn hóa du lịchC03, C04, D14, D15, X01, X7825.33mới
LuậtC03, C04, D14, D15, X01, X7825.31 2.5
Báo chíD0125.27 2.6
Nghiên cứu văn hóaC03, C04, D14, D15, X01, X7825.23mới
Tổ chức hoạt động nghệ thuậtD0125.21mới
Bảo tàng họcC00, X7025.2 1.3
Lữ hành, hướng dẫn du lịchD0125.2mới
Quản trị du lịch cộng đồngC03, C04, D14, D15, X01, X7825.12mới
Quản trị kinh doanh du lịchD0125.05mới
Văn hóa đối ngoạiD0125mới
Ngôn ngữ AnhD0124.91mới
Phát triển công nghiệp văn hóaC00, X7024.83mới
Văn hóa du lịchD0124.83mới
LuậtD0124.81 3
Quản lý thông tinC03, C04, D14, D15, X01, X7824.77 1.3
Nghiên cứu văn hóaD0124.73mới
Quản trị du lịch cộng đồngD0124.62mới
Quản lý di sản văn hóaC03, C04, D14, D15, X01, X7824.44mới
Quản lý thông tinD0124.27 1.8
Kinh doanh xuất bản phẩmC03, C04, D14, D15, X01, X7824.26 0.5
Quản trị thư việnC03, C04, D14, D15, X01, X7824mới
Quản lý di sản văn hóaD0123.94mới
Thư viện và thiết bị trường họcC03, C04, D14, D15, X01, X7823.84mới
Kinh doanh xuất bản phẩmD0123.76 1
Bảo tàng họcC03, C04, D14, D15, X01, X7823.7 1.8
Quản trị thư việnD0123.5mới
Thư viện và thiết bị trường họcD0123.34mới
Phát triển công nghiệp văn hóaC03, C04, D14, D15, X01, X7823.33mới
Hướng dẫn du lịch quốc tếD14, D15, X7823.3mới
Bảo tàng họcD0123.2 2.3
Phát triển công nghiệp văn hóaD0122.83mới
Hướng dẫn du lịch quốc tếD0122.8mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.