Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa, theo từng ngành và tổ hợp (24 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | M00, A01, D01, C04 | 27.32 | ▲ 0.3 |
| Giáo dục Mầm non | M01, M07, M10, M11 | 26.89 | ▼ 0.5 |
| Giáo dục Thể chất | T00, T03, T05, T06, T08, T09 | 26.76 | ▲ 0.3 |
| Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 26.46 | mới |
| Sư phạm Tin học | A00, C01, C04, D01 | 26 | ▲ 2 |
| Sư phạm Âm nhạc | N00 | 25.27 | mới |
| Luật | C00, C20, X74, D15, D66, X78 | 18 | ▲ 3 |
| Đồ họa | H00 | 15 | 0 |
| Thanh nhạc | N00 | 15 | 0 |
| Thiết kế thời trang | H00 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, D66, X78 | 15 | 0 |
| Quản lý văn hóa | C00, C04, C20, X74, D66, X78 | 15 | 0 |
| Quản lý nhà nước | C00, C04, C20, X74, D66, X78 | 15 | 0 |
| Công nghệ truyền thông | C00, C01, C04, D66, X78 | 15 | 0 |
| Thông tin - Thư viện | C00, C20, X74, D15, D66, X78 | 15 | 0 |
| Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học | C00, C20, X74, D15, D66, X78 | 15 | mới |
| Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | C00, C20, X74, D15, D66, X78 | 15 | 0 |
| Quản trị nhân lực | A00, C00, C20, X74, D01 | 15 | mới |
| Công tác xã hội | C00, C04, C20, X74, D66, X78 | 15 | 0 |
| Du lịch | C00, C04, D01, D66, X78 | 15 | 0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C04, D01, D84, X25 | 15 | 0 |
| Quản trị khách sạn | C00, C04, D01, D84, X25 | 15 | 0 |
| Quản lý thể dục thể thao | T00, T03, T05, T06, T08, T09 | 15 | 0 |
| Huấn luyện thể thao | T00, T03, T05, T06, T08, T09 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.