Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (14 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00, D01, D14, D15 | 26.75 | mới |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | C00, C14, D01, D14, D15 | 26.55 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00, C14, D01, D04 | 26.05 | mới |
| Du lịch | C00, C14, D01, D04 | 26 | mới |
| Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 | 25.95 | mới |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | C00, C14, D01, D14, D15 | 25.95 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00, C14, D01, D04 | 25.85 | mới |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 | 25.8 | mới |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | C00, C14, D01, D04, D14, D15 | 25 | mới |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C00, C03, C14, D01, D10, D14, D15 | 24.95 | mới |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | C00, C14, D01, D04, D14, D15 | 24.8 | mới |
| Thông tin - Thư viện | C00, D01, D09, D15 | 24.8 | mới |
| Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00, C03, C04, D01, D10, D15 | 24.5 | mới |
| Quản lý văn hóa | R01, R02, R03, R04 | 24.1 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.