Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Văn Lang, theo từng ngành và tổ hợp (59 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Y khoaA00, B00, D07, X09, X1020.5 2
Răng - Hàm - MặtA00, B00, D07, X09, X1020.5 2
Dược họcA00, B00, D07, X09, X1019 2
Thanh nhạcN00180
PianoN00180
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00180
Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00180
Điều dưỡngA00, B00, D07, X09, X1017 2
Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00, A01, C00, C01, D01, X7815 1
Thiết kế công nghiệpH01, H04, H06, H07, H0815 1
Thiết kế đồ họaH01, H04, H06, H07, H0815 1
Thiết kế thời trangH01, H04, H06, H07, H0815 1
Thiết kế Mỹ thuật sốH01, H04, H06, H07, H0815 1
Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, X7815 1
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D15, X7815 1
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01, D14, D15, X7815 1
Văn họcC00, C03, C04, D01, D14, D15, X7815 1
Kinh tế quốc tếA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
Tâm lý họcB03, B08, C02, D0115 1
Đông phương họcC00, C03, C04, D01, D14, D15, X7815 1
Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, C00, C01, D01, X7815 4
Công nghệ truyền thôngA00, A01, C00, C01, D01, X7815 1
Quan hệ công chúngA00, A01, C00, C01, D01, X7815 4
Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
MarketingA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
Bất động sảnA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
Kinh doanh quốc tếA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
Kinh doanh thương mạiA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
Thương mại điện tửA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
Công nghệ tài chínhA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
Kế toánA00, A01, C01, D01, D07, D10, X2515 1
LuậtC00, D01, D09, D10, D14, D15, X2515 1
Luật kinh tếC00, D01, D09, D10, D14, D15, X2515 1
Công nghệ sinh họcA02, B00, B08, X14, X6615 1
Công nghệ sinh học y dượcA02, B00, B08, X14, X6615 1
Công nghệ thẩm mỹA02, B00, B08, X14, X6615 1
Khoa học dữ liệuA00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615 1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615 1
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615 1
Hệ thống thông tinA00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615 1
Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615 1
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D01, X2615 1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D01, X2615 1
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D01, D0715 1
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615 1
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D01, X2615 1
Kỹ thuật nhiệtA00, A01, C01, D01, X2615 1
Kỹ thuật hàng khôngA00, A01, C01, D01, X2615 1
Công nghệ thực phẩmA02, B00, B08, X14, X6615 1
Kiến trúcH02, V00, V0115 1
Thiết kế nội thấtH01, H04, H06, H07, H0815 1
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, X06, X2615 1
Quản lý xây dựngA00, A01, D01, X06, X2615 1
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, X09, X1015 4
Du lịchD01, D09, D10, D14, D15, X2615 1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D09, D10, D14, D15, X2615mới
Quản trị khách sạnD01, D09, D10, D14, D15, X2615 1
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01, D09, D10, D14, D15, X2615 1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.