Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (9 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Nhật Bản học – BJS | A01, D28, D01, D06, D14, D63, D15, D43, C00, X70, X74, X78, X98 | 22 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | A00, A01, D28, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46, A02 | 21 | mới |
| Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 | 20.75 | mới |
| Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X25 | 20.5 | mới |
| Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 | 20.5 | mới |
| Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 | 20 | mới |
| Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | A00, A01, D28, D01, D06, B00, D07, D23, X12, X16, C02, X04, D33, D08 | 20 | mới |
| Kỹ thuật Xây dựng – ECE | A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 | 20 | mới |
| Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | A00, A01, D28, D01, D06, C02, D07, D23, D10, D18, B00, D08, D33 | 20 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.