Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung, theo từng ngành và tổ hợp (15 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Kiến trúc | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Kiến trúc nội thất | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Kinh tế xây dựng | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
| Quản lý xây dựng | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.