Điểm chuẩn Trường Đại Học Y Dược Huế 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Y Dược Huế, theo từng ngành và tổ hợp (11 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Y khoa | B00, B08, D07 | 25.17 | ▼ 1.1 |
| Răng - Hàm - Mặt | B00, B08, D07 | 24.4 | ▼ 1.6 |
| Dược học | A00, B00, D07 | 21.25 | ▼ 3.3 |
| Y học cổ truyền | B00, B08, D07 | 19.6 | ▼ 3.9 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, B00, B08, D07 | 19 | ▼ 0.8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00, B08, D07 | 17.25 | ▼ 4.4 |
| Y học dự phòng | B00, B08, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Điều dưỡng | B00, B08, D07 | 17 | ▼ 2.9 |
| Hộ sinh | B00, B08, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Dinh dưỡng | B00, B08, D07 | 17 | ▲ 2 |
| Y tế công cộng | B00, B08, D07 | 17 | ▲ 2 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.