Điểm chuẩn Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (9 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Răng - Hàm - Mặt | A00, A02, B00, D07, D08 | 26.15 | ▼ 0.2 |
| Y khoa | A00, A02, B00, D07, D08 | 25.85 | ▼ 0.4 |
| Dược học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22.8 | ▼ 1.9 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22.5 | ▼ 1.5 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21.25 | ▲ 1.3 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 20.5 | ▲ 0.5 |
| Điều dưỡng | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 20 | ▼ 1.8 |
| Hộ sinh | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 18.75 | ▼ 0.7 |
| Y học dự phòng | A00, A02, B00, D07, D08 | 18.3 | ▼ 2.7 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.