Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Yersin Đà Lạt, theo từng ngành và tổ hợp (17 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Y khoaB08, A02, B00, X1620.5mới
Dược họcB00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A0019 2
Điều dưỡngB00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A0017 2
Ngôn ngữ AnhD14, D15, D11, D01, X79, X78, A0115.5 1.5
Tâm lý họcD01, B03, C02, B08, D07, C0015.5 1.5
Đông phương họcD01, D14, D15, D11, X78, C00, C03, C0415.5 1.5
Quan hệ công chúngD01, C01, C03, C04, X02, C00, X0115.5 1.5
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C01, C04, X02, K01, X2515.5 1.5
Luật kinh tếD01, C03, C04, X01, C00, D14, D1515.5 1.5
Công nghệ sinh họcA02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B0315.5 1.5
Công nghệ thông tinA00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X0215.5 1.5
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X0215.5 1.5
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X0215.5 1.5
Công nghệ thực phẩmA02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B0315.5 1.5
Kiến trúcD01, C01, C04, X03, H01, V00, V0215.5 1.5
Thiết kế nội thấtD01, C01, C04, X03, H01, V00, V0215.5 1.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D09, D10, C03, C04, D15, D14, C00, A0715.5 1.5

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.