Điểm chuẩn Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (14 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 22 | ▼ 1.5 |
| Truyền thông số | A00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X26 | 22 | mới |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X26 | 21 | mới |
| Kinh doanh số | A00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X26 | 21 | mới |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 20 | ▼ 2.7 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 20 | ▼ 4.1 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 19.5 | ▼ 2.9 |
| Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 | 19.5 | ▼ 1.5 |
| Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 | 19.5 | mới |
| Tự động hóa và Tin học | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 | 19.5 | mới |
| Công nghệ thông tin ứng dụng | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 | 19.5 | ▼ 3.2 |
| Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 19.5 | ▼ 3.8 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 | 19.5 | ▼ 3.9 |
| Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 | 19 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.